Tới nội dung
CVTECH ACADEMYTrung tâm đào tạo và giới thiệu việc làm CVTECH

Khóa học của CVTECH ACADEMY

Vận hành máy phay CNC thực chiến

Thiết lập máy, đo gốc, đo dao, gia công ba bản vẽ thực hành và viết G-code trên máy phay CNC. Học theo chương trình 26 ngày, kiểm tra bốn bài và có Bảng kết quả học tập.

Chương 1. Thiết lập máy gia công

4 ngày · 17 bài học

1.1. Tổng quan máy phay CNC: cấu tạo, nguyên lý, khả năng công nghệ và bảng điều khiển máy

  1. Bảng điều khiển máy: chế độ, nút, núm chỉnh tốc độ

    13 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn đúng chế độ trên núm MODE cho từng việc
    • Phân biệt CYCLE START, CYCLE STOP, EMERGENCY STOP, SINGLE BLOCK, M01, BLOCK SKIP
    • Đọc và chỉnh ba núm FEEDRATE, RAPID TRAVERSE, SPINDLE OVERRIDE
    • Biết khi nào phải mở khoá bảo vệ bộ nhớ chương trình
  2. Khởi động, về gốc máy, chạy tay theo quy tắc bàn tay phải

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Thực hiện đúng trình tự bật máy và về gốc máy, Z đi trước
    • Chạy tay bằng JOG, RAPID và tay quay MPG đúng chiều trục
    • Chọn nấc ×1, ×10, ×100 theo khoảng cách tới phôi
    • Nêu được các lỗi chạy tay hay gây va dao
  3. Chạy lệnh MDI: quay trục chính, thay dao, về gốc

    12 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Nhập và chạy được một lệnh trong chế độ MDI
    • Viết đúng các lệnh MDI hay dùng ở xưởng
    • Tránh lỗi G91 còn hiệu lực ở lần MDI sau
    • Kiểm tra gốc phôi bằng MDI

1.2. Các bước gia công, đồ gá phổ biến, vệ sinh và rà chuẩn ê tô, dụng cụ đo lường

  1. Quy trình gia công một sản phẩm trên máy phay CNC

    13 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Kể đúng tám bước từ nhận bản vẽ tới đo kiểm
    • Biết mỗi bước phải kiểm tra những gì
    • Dùng được phiếu vận hành với cột OK, NG
    • Giải thích vì sao phải chạy thử không cắt trước khi chạy cắt thật
  2. Các kiểu gá phôi

    13 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Kể tên và nêu ưu, nhược điểm của các kiểu gá phôi trên máy phay CNC
    • Chọn được kiểu gá theo hình dạng, kích thước và vật liệu chi tiết
    • Biết giới hạn của gá bằng đòn kẹp: phay hốc trong, không phay bao ngoài
    • Biết phương án gá chi tiết tròn xoay
  3. Vệ sinh, lắp và rà chuẩn ê tô bằng đồng hồ so

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Vệ sinh và lắp ê tô lên bàn máy đúng cách
    • Rà má kẹp cố định song song trục X bằng đồng hồ so
    • Đọc số đồng hồ so và hiệu chỉnh bằng búa mềm
    • Biết mục "Vệ sinh, kiểm tra ê tô" nằm trong bài kiểm tra thiết lập máy
  4. Dụng cụ đo ở máy phay và hiệu chỉnh dụng cụ đo

    13 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn dụng cụ đo phù hợp với kích thước và dung sai cần đo
    • Hiệu chỉnh thước cặp, panme, đồng hồ so trước khi đo
    • Đo kiểm đúng cách ngay tại máy: sạch phoi, dung dịch, phôi nguội
    • Mở công cụ luyện đọc thước cặp, panme trong app

1.3. Phân tích và xác định gốc theo bản vẽ, đo gốc phôi

  1. Gá phôi lên ê tô: căn đệm, lượng nhô, lực kẹp

    12 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn và đặt căn đệm để phôi tì sát, không xoay
    • Tính được lượng nhô của phôi trên mặt hàm để dao không chạm ê tô
    • Siết lực kẹp vừa đủ: không trượt phôi, không méo chi tiết
    • Kiểm tra phôi đã gá chắc trước khi đo gốc
  2. Đo gốc ở tâm phôi và góc phôi bằng đầu dò tâm

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Dùng đầu dò tâm chạm cạnh phôi và nhận ra lúc đầu dò "bật lệch"
    • Tìm tâm phôi từ hai lần chạm và nhập vào G54
    • Lấy gốc ở góc phôi, có tính bán kính đầu dò và lượng dư
    • Soát lại gốc sau khi nhập
  3. Gốc ở trung điểm cạnh, tâm lỗ tròn; đặt Z0; nhập G54–G59

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Lấy gốc ở trung điểm cạnh và tâm lỗ tròn
    • Đặt Z0 bằng đồng hồ so và hiểu quan hệ giữa G54 Z và H
    • Nhập đúng giá trị vào G54–G59 bằng INPUT, +INPUT, MEASUR
    • Dùng G54 và G55 cho hai phôi trên một ê tô

1.4. Phân loại dao, holder, collet; tháo lắp dao theo bảng dao; đo dao; chạy thử và an toàn

  1. Dao phay, bầu kẹp và đồ gá; phay thuận, phay nghịch

    13 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn được loại dao cho từng dạng bề mặt
    • Phân biệt dao thép gió và dao hợp kim
    • Lắp dao vào bầu kẹp BT40 và gá phôi trên ê tô đúng cách
    • Phân biệt phay thuận, phay nghịch và biết nên dùng kiểu nào trên máy CNC
  2. Dao phay, holder, collet; lắp dao theo bảng dao

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Nhận ra các loại dao hay dùng và việc của từng loại
    • Chọn holder và collet đúng cỡ chuôi dao
    • Chọn chiều dài dao nhô ra đủ sâu mà vẫn cứng vững
    • Lắp dao vào holder, vào trục chính và đối chiếu với bảng dao
  3. Đo chiều dài dao, cách 1: chạm mặt chuẩn, nhập H

    12 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Đo chiều dài dao bằng toolmaster đặt trên mặt bàn máy
    • Tính và nhập đúng H vào ô số trùng số dao
    • Kiểm tra lại H và G54 Z trước khi chạy
    • Biết có máy đo dao tự động và cách làm khác
  4. Vận hành máy: set gốc phôi, đo dao, chạy thử và an toàn

    16 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn đúng chế độ trên bảng điều khiển cho từng việc
    • Nắm trình tự một ca gia công từ bật máy tới vệ sinh
    • Set được gốc phôi X, Y bằng đầu dò cạnh và nhập chiều dài dao H
    • Chạy thử chương trình mới an toàn và biết các nguyên nhân va dao thường gặp

Bài kiểm tra số 1: Thiết lập máy gia công

1 ngày

Chương 2. Gia công bản vẽ số 1

5 ngày · 7 bài học

2.1. Phân tích bản vẽ 1.1, phay 4 mặt đạt kích thước, rà và cân chỉnh phôi vuông góc

  1. Phay phôi 4 mặt đạt kích thước, song song, vuông góc

    13 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chia lượng dư và sắp xếp thứ tự phay bốn mặt cạnh
    • Dùng một mặt đã phay làm chuẩn tì hàm cố định để đạt vuông góc
    • Kiểm tra vuông góc, song song và kích thước
    • Chọn chế độ cắt tham khảo cho dao khỏa trên nhôm

2.2. Sao chép, sửa, xóa, tạo chương trình và tìm kiếm dòng lệnh trên máy

  1. Quản lý chương trình trên máy: tạo, sao chép, sửa, xoá, tìm dòng, nạp từ USB

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Tạo, chọn, xoá một chương trình trong bộ nhớ máy
    • Sửa chương trình bằng ALTER, INSERT, DELETE đúng cách
    • Tìm nhanh một dòng hoặc một mã lệnh trong chương trình
    • Nạp và sao chép chương trình từ USB, thẻ nhớ vào máy

2.3. Gia công mặt 1 sản phẩm 1: kiểm soát kích thước, bù D, bù H

  1. Chạy thử không cắt và chạy chương trình an toàn

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chuẩn bị chương trình và các phím trước khi chạy
    • Chạy "trên không" bằng cách nâng Z0 (EXT) và soát bằng GRAPH
    • Biết các phím SINGLE BLOCK, OP STOP, BLOCK SKIP, DRY RUN và cách dùng đúng
    • Chạy cắt thử từng lượt và dừng được khi cần
  2. Bản vẽ 1, mặt 1: kiểm soát kích thước bằng bù D, bù H

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chạy lượt tinh với D còn dư rồi tiếp cận kích thước từ phía dư
    • Tính D mới từ số đo; hiểu vì sao đo ba lần
    • Chỉnh chiều cao bậc bằng H (WEAR)
    • Điền phiếu thực hiện: D21, H7 và các lần đo

2.4. Gia công mặt 2 sản phẩm 1: kiểm soát chiều cao, taro tay lỗ M8

  1. Bản vẽ 1, mặt 2: lật mặt, bù phôi Z, chiều cao, taro tay M8

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Lật phôi đúng hướng và gá không làm hỏng mặt đã xong
    • Bù phôi theo Z để đặt lại Z0 và đạt chiều cao 20
    • Chỉnh chiều cao bằng H (WEAR) của dao khỏa
    • Khoan lỗ mồi đủ sâu và taro tay lỗ M8 không gãy mũi
  2. Kết thúc gia công, tháo và đo kiểm sản phẩm

    12 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Tháo và làm sạch sản phẩm mà không làm hỏng bề mặt
    • Vát cạnh sắc theo yêu cầu kỹ thuật
    • Chọn dụng cụ đo phù hợp với từng dung sai
    • Ghi phiếu đo và kết luận đạt hay không đạt

Bài kiểm tra số 2: Gia công bản vẽ số 1

1 ngày

Chương 3. Gia công bản vẽ số 2

5 ngày · 5 bài học

3.1. Lập phiếu gia công và quy trình gia công, chế độ cắt; đo dao theo dao chuẩn

  1. Chế độ cắt khi phay, khoan, taro

    13 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Phân biệt được Vc, n, fz, F, ap, ae
    • Tính được số vòng quay n và lượng chạy dao F cho dao phay, mũi khoan, mũi taro
    • Tra được giá trị bắt đầu theo vật liệu phôi và vật liệu dao
    • Nhận ra dấu hiệu chế độ cắt sai và biết chỉnh theo hướng nào
  2. Phiếu gia công và quy trình công nghệ, chế độ cắt

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Lập quy trình công nghệ từ bản vẽ: gốc, chuẩn, cách gá, thứ tự nguyên công
    • Điền phiếu gia công: bước, lệnh, dao, thông số dao, chế độ cắt
    • Tính S, F rồi kiểm lại số trong phiếu bằng công thức
    • Giữ phiếu và chương trình khớp nhau
  3. Đo dao theo dao chuẩn; bảng OFFSET hình học và mòn

    14 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Đo H của các dao theo một dao chuẩn và hiểu dấu của H
    • Phân biệt cột GEOM và WEAR, chiều dài và bán kính
    • Dùng nhiều số D cho một dao để chỉnh riêng từng kích thước
    • Biết khi nào nên chọn cách này

3.2. Gia công mặt 1 bản vẽ 2: kiểm soát kích thước lỗ tròn và rãnh

  1. Bản vẽ 2, mặt 1: gốc ở góc phôi, bù lượng dư dịch X0 Y0, kiểm soát lỗ và rãnh

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Đặt gốc ở góc chi tiết khi phôi còn dư và tính số nhập vào G54
    • Dịch X0 Y0 vào trong phôi bằng lượng dư mà không sửa chương trình
    • Kiểm soát lỗ Ø9,5 và rãnh 10 bằng hai số D riêng
    • Chọn dụng cụ đo cho lỗ và rãnh

3.3. Gia công mặt 2 bản vẽ 2: gá sản phẩm biên dạng phức tạp, rà và kiểm soát song song

  1. Bản vẽ 2, mặt 2: gá biên dạng phức tạp, rà song song, chiều cao, chiều sâu bậc

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Lật chi tiết đúng hướng và lấy mặt đã gia công làm chuẩn tinh
    • Gá chi tiết có chân nhô mà mặt tì vẫn phẳng
    • Rà đạt song song 0,02 bằng đồng hồ so
    • Kiểm soát chiều cao và chiều sâu bậc bằng H

Bài kiểm tra số 3: Gia công bản vẽ số 2

1 ngày

Chương 4. Gia công bản vẽ số 3 (làm theo nhóm)

2 ngày · 1 bài học

4.1. Gia công bản vẽ 3: kiểm soát lực kẹp tấm mỏng, kiểm soát dung sai bằng dưỡng kiểm

  1. Bản vẽ 3, tấm mỏng: lực kẹp, biến dạng, kiểm bằng dưỡng H7/F8

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Nhận ra vì sao tấm mỏng cong khi kẹp và cách tránh
    • Gia công thô, nhả kẹp, kẹp lại nhẹ rồi tinh
    • Tính giới hạn kích thước từ dung sai H7, F8, bậc
    • Dùng dưỡng đầu qua, đầu không qua để kiểm

Chương 5. Lập trình G-code

3 ngày · 9 bài học

5.1. Giới thiệu G-code, cấu trúc chương trình, các lệnh thiết lập, G00, G01, G02, G03, G04

  1. Cấu trúc chương trình và các mã lệnh hay dùng

    16 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Đọc được cấu tạo của một câu lệnh
    • Viết được khung chương trình phay: dòng an toàn, gọi dao, bù chiều dài dao, kết thúc
    • Dùng đúng G00, G01, G02, G03 với R hoặc I, J
    • Đọc hiểu từng dòng của một chương trình phay biên dạng
  2. Lệnh thiết lập, G00, G01: viết chương trình khỏa mặt

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Dùng đúng G17, G21, G90, G91, G94, G54 và dòng an toàn
    • Phân biệt G00 (chạy nhanh) và G01 (cắt với F), nhớ dấu chấm thập phân
    • Tính số đường dao khỏa mặt và vị trí điểm vào, điểm ra
    • Đọc hiểu từng dòng của một chương trình khỏa mặt
  3. Nội suy cung G02, G03 (R và I, J); G04; G28

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn đúng G02 hay G03 và khai điểm cuối của cung
    • Viết cung bằng R (kể cả cung lớn hơn 180°) và bằng I, J
    • Tính thời gian dừng G04 ở đáy rãnh, đáy lỗ
    • Dùng G28 để đưa trục về điểm tham chiếu an toàn

5.2. Chiều di chuyển dao, bù bán kính dao G41, G42, G40; bù chiều dài dao G43, G44, G49

  1. Bù bán kính dao G41, G42 và chu trình khoan

    17 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn đúng G41 hay G42 và viết được đoạn vào dao, ra dao có bù bán kính
    • Dùng giá trị D để chỉnh kích thước chi tiết
    • Viết được chu trình khoan G81, G83, taro G84 với G98, G99 và G80
    • Biết cách gọi chương trình con bằng M98, M99
  2. Phay biên dạng ngoài có bù bán kính G41, G42, G40 và bù chiều dài G43, G49

    17 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn G41 hay G42 theo chiều chạy dao và theo kiểu phay thuận
    • Viết đoạn vào dao, ra dao có cung tiếp tuyến và G40
    • Đọc từng dòng chương trình biên dạng của bản vẽ p06
    • Dùng G43 H và G49 đúng chỗ

5.3. Các lệnh khoan G73, G81, G82, G83, G84 và hủy chu trình khoan G80; luyện tập viết chương trình

  1. Chu trình khoan G73, G81, G82, G83, G84, G80; G98, G99

    17 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Chọn chu trình theo loại lỗ: khoan tâm, khoét, lỗ sâu, taro
    • Viết đủ địa chỉ Z, R, Q, P, F và dùng G98, G99 đúng chỗ
    • Tính F cho G84 từ bước ren và số vòng quay
    • Tránh các lỗi hay gặp: quên G80, thiếu R
  2. Phay lỗ tròn xoắn ốc, hốc và rãnh

    16 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Tính bán kính đường tâm dao và số vòng xoắn để khoét lỗ lớn
    • Chọn đường kính dao cho hốc có góc R và cho rãnh
    • Viết chương trình hốc chữ nhật: phá thô, tinh
    • Hiểu vì sao kích thước rãnh phụ thuộc đường kính dao
  3. Chương trình chính và chương trình con M98, M99

    15 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Viết chương trình con cắt một lớp và gọi nó nhiều lần bằng M98
    • Viết số lần lặp đúng cách (M98 P51106)
    • Dùng một chương trình con cho hai gốc G54 và G55
    • Tránh lỗi G91 còn sót sau chương trình con
  4. Viết trọn một chương trình từ bản vẽ: khỏa mặt, biên dạng, lỗ, khoan, vát C

    18 phútKhóa chưa mở

    Học xong bài này, bạn

    • Từ bản vẽ lập bảng toạ độ, chọn dao và thứ tự gia công
    • Viết đủ khối cho từng dao theo khung chuẩn
    • Tính D để vát mép bằng dao vát 90°
    • Biết bản chấm của Bài kiểm tra số 4 gồm những mục nào

Bài kiểm tra số 4: Lập trình G-code

1 ngày

Chương 6. Dựng hình trên SolidWorks

3 ngày · học ở khóa riêng

6.1. Dựng hình trên SolidWorks

Học ở khóa SolidWorks riêng của trung tâm (sắp có). Phần này không có bài trong app.

    Học trọn khóa Vận hành máy phay CNC thực chiến

    Bài có nhãn “Miễn phí” đọc được ngay trên trang này và học được trong app mà không cần tài khoản. Bài có nhãn “Khóa chưa mở” dành cho học viên của CVTECH ACADEMY: bạn đăng ký tài khoản trong app, rồi nhập mã trung tâm cấp khi đăng ký học hoặc gửi yêu cầu mở khóa. Cuối khóa có bài kiểm tra cuối khóa Vận hành máy phay CNC thực chiến: 40 câu, 45 phút.

    Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Đào tạo và Công nghệ CVTECH Việt Nam x Thầy Quyết Hướng Nghiệp

    Chuyên Tuyển dụng – Đào tạo – Giới thiệu việc làm về gia công cơ khí CNC và các ngành kỹ thuật.

    Liên hệ tư vấn qua Zalo

    Tất cả khóa học · Mở app CVTECH ACADEMY