Tới nội dung
CVTECH ACADEMYTrung tâm đào tạo và giới thiệu việc làm CVTECH
Bài 4.116 phútMiễn phí

Cấu trúc chương trình tiện và các lệnh hỗ trợ

Học xong bài này, bạn
  • Nhận ra các phần của một chương trình tiện Fanuc: %, số chương trình, block, từ lệnh
  • Phân biệt mã modal và không modal, biết các nhóm mã G hay dùng
  • Viết được phần mở đầu an toàn và phần kết thúc chuẩn
  • Tránh lỗi thiếu dấu chấm thập phân, gọi sai T, S, F, M

Máy CNC không đọc bản vẽ, nó đọc từng dòng chữ và số. Chương trình viết đúng khung thì ai cũng đọc được, chạy trên máy nào cũng ít rủi ro; sai một ký tự là có thể va dao. Bài này là "ngữ pháp" cho mọi chương trình trong khoá.

Một chương trình gồm những gì

%O0401 (TRUC BAC D30)G21G40 G97 G99G28 U0G28 W0T0101G50 S2500G96 S180 M03G00 X34.0 Z0 M08G01 X-1.6 F0.12G00 Z2.0X30.0G01 Z-25.0 F0.2X34.0G00 Z2.0 M09G28 U0 W0M05M30%Đầu tệp (khi truyền)Số chương trình, tênMở đầu an toàn:xoá trạng thái cũ,về điểm tham chiếuGọi dao,đặt tốc độThân chương trình:tới gần phôi,cắt gọt, thoát daoKết thúc: lùi dao,dừng trục chính,về đầu chương trìnhCuối tệp
Hình 4.1. Chương trình tiện hoàn chỉnh: mở đầu an toàn, gọi dao và tốc độ, thân chương trình, kết thúc

Từ lệnh: chữ cái địa chỉ và con số

N30G01X25.0Z-15.0F0.15M08;Một block (một dòng lệnh)Số blockMã G: kiểu chuyển độngToạ độ điểm đíchLượng chạy daoMã MEOBTừ lệnh = chữ cái địa chỉ + giá trịZ-15.0địa chỉdấu, số, dấu chấmdấu chấm: đơn vị mm
Hình 4.2. Một block gồm nhiều từ lệnh; mỗi từ lệnh là một chữ cái địa chỉ đi liền với một giá trị
Địa chỉÝ nghĩaVí dụ
NSố thứ tự block. Không bắt buộc, nhưng cần cho dòng đầu, dòng cuối biên dạng của chu trìnhN10
GChức năng chuẩn bị: kiểu chuyển động, chu trình, đơn vị, bù daoG01
X, Z / U, WToạ độ tuyệt đối / gia số (X, U theo đường kính)X25.0 W-⁠10.0
R, I, KBán kính cung, vị trí tâm cung; R còn là tham số chu trìnhR3.0
FLượng chạy dao (G99: mm/vòng)F0.15
STốc độ trục chính, hoặc giới hạn vòng quay khi đi với G50S180
TSố dao và số offsetT0202
MChức năng phụ: trục chính, tưới nguội, dừng, kết thúcM08
P, QTham số chu trình, số chương trình con, thời gian dừngP10 Q20
Bảng 4.1. Các chữ cái địa chỉ dùng trên máy tiện Fanuc

Trong một block, từ lệnh viết theo thứ tự nào máy cũng hiểu, nhưng nên giữ thói quen N – G – X(U) – Z(W) – tham số – F – S – T – M cho dễ soát. Không viết hai mã G cùng nhóm trong một block (như G00 G01): mã viết sau có hiệu lực, có máy báo lỗi.

Mã modal, không modal và nhóm mã G

Mã modal (có nhớ) giữ hiệu lực ở các block sau tới khi gặp mã khác cùng nhóm. Mã không modal (nhóm 00) chỉ có hiệu lực trong block chứa nó. F và S cũng có nhớ.

NhómMãKiểu
00G04, G10, G28, G50, G70…G76Không modal
01G00, G01, G02, G03, G32, G90, G92, G94Modal: kiểu chuyển động, kể cả chu trình đơn
02G96, G97Modal: tốc độ cắt không đổi / vòng quay cố định
05G98, G99Modal: F mm/phút / mm/vòng
06G20, G21Modal: inch / mm
07G40, G41, G42Modal: bù bán kính mũi dao
Bảng 4.2. Các nhóm mã G hay dùng (Fanuc 0i-T, hệ A)
Lỗi thường gặpG90, G92, G94 thuộc nhóm 01 nên có nhớ: sau dòng G90 X…, mỗi dòng chỉ có X vẫn là một lượt chu trình, muốn thoát phải viết G00 hoặc G01. Hệ A không dùng G90/G91 để chọn toạ độ tuyệt đối, gia số; giáo trình cũ viết như máy phay là nhầm.

Mở đầu an toàn, thân, kết thúc

Lúc bạn bấm chạy, máy có thể còn giữ trạng thái của chương trình trước: đang bật bù dao, đang ở G98, đang đơn vị inch. Phần mở đầu đưa máy về trạng thái biết trước:

%
O0401 (TRUC BAC D30)Số chương trình và tên
G21Đơn vị mm, viết riêng một dòng
G40 G97 G99Huỷ bù mũi dao; S là vòng/phút; F là mm/vòng
G28 U0Về điểm tham chiếu theo X trước
G28 W0Rồi mới về theo Z
T0101 (DAO TIEN NGOAI)Dao 1, offset 1
G50 S2500Giới hạn 2500 vòng/phút, đặt trước G96
G96 S180 M03Tốc độ cắt 180 m/phút, quay thuận
G00 X34.0 Z0 M08Tới ngang mặt đầu phôi Ø32, mở tưới nguội
G01 X-⁠1.6 F0.12Khoả mặt qua tâm
G00 Z2.0Lùi khỏi mặt đầu
X30.0Xuống Ø30
G01 Z-⁠25.0 F0.2Tiện Ø30 dài 25
X34.0Thoát dao theo X
G00 Z2.0 M09Lùi theo Z, tắt tưới nguội
G28 U0 W0Về điểm tham chiếu
M05Dừng trục chính
M30Kết thúc, trở về đầu chương trình
%
Chương trình O0401: khoả mặt và tiện Ø30 từ phôi Ø32

Về điểm tham chiếu X trước rồi Z sau để đài dao rời phôi theo hướng an toàn; khi chắc chắn dao đang ở xa phôi, nhiều xưởng viết gọn G28 U0 W0. Nếu vừa dừng chương trình lúc dao còn trong lỗ, rút dao ra bằng tay trước khi chạy lại từ đầu.

T, S, F, M

MãÝ nghĩa
M00Dừng chương trình; bấm CYCLE START để chạy tiếp (đo, gỡ phoi, trở đầu)
M01Dừng tuỳ chọn: chỉ dừng khi nút OPT STOP đang bật
M03 / M04 / M05Trục chính quay thuận / quay ngược / dừng
M08 / M09Mở / tắt tưới nguội
M30Kết thúc chương trình, trở về đầu
M98 / M99Gọi chương trình con / kết thúc chương trình con (bài 9)
Bảng 4.3. Mã M hay dùng
Mã M trên máy tiệnĐủ các mã, kể cả mã riêng của hãng máy

Dấu chấm thập phân

G00 X20.0 Z2.0→ Ø20G01 Z-15.0: dao cắmvào tâm phôiG00 X20 Z2.0→ Ø0,02Phôi Ø40
Hình 4.3. Thiếu dấu chấm: X20 không phải Ø20 mà là Ø0,02, dao lao về tâm phôi

Số có dấu chấm tính bằng mm: X20.0 hay X20. là Ø20. Số không có dấu chấm được hiểu theo đơn vị nhỏ nhất, thường 0,001 mm: X20 là Ø0,02. Có máy được đặt tham số kiểu "máy tính bỏ túi" (X20 là 20 mm), nhưng đừng dựa vào điều đó. Riêng số 0 viết X0 hay X0. đều như nhau. P, Q của G74, G75, G76 và P của G04 thì cố ý viết không dấu chấm.

Quy địnhTóm tắt: chương trình = % – O… – mở đầu an toàn (G21, G40 G97 G99, G28) – T…, G50 S…, G96 S… M03 – thân – lùi dao, M05, M30. Mã modal có nhớ tới khi gặp mã cùng nhóm; G90, G92, G94 cũng có nhớ. Toạ độ luôn có dấu chấm.

Bài này có 6 câu luyện tập trong app

App chấm từng câu ngay khi bạn trả lời, giải thích đáp án và ghi nhận bạn đã học xong bài.

Làm luyện tập trong app
Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Đào tạo và Công nghệ CVTECH Việt Nam x Thầy Quyết Hướng Nghiệp

Chuyên Tuyển dụng – Đào tạo – Giới thiệu việc làm về gia công cơ khí CNC và các ngành kỹ thuật.

Liên hệ tư vấn qua Zalo

Khóa Lập trình và vận hành máy tiện CNC · Tất cả khóa học · Mở app CVTECH ACADEMY