Tới nội dung
CVTECH ACADEMYTrung tâm đào tạo và giới thiệu việc làm CVTECH
Bài 1.214 phútMiễn phí

Cấp chính xác IT và ký hiệu miền dung sai H7, g6

Học xong bài này, bạn
  • Đọc được ký hiệu miền dung sai: chữ là vị trí miền, số là cấp chính xác, chữ hoa là lỗ, chữ thường là trục
  • Tra được trị số dung sai IT theo kích thước và tính giới hạn của các miền H, h, js
  • Biết cấp chính xác nào thì thường phải dùng phương pháp gia công nào

Rất nhiều bản vẽ chỉ ghi Ø40H7 hay Ø25g6 mà không kèm con số nào. Đọc được hai ký tự đó là biết ngay bề mặt là lỗ hay trục, chặt tới mức nào, phải gia công tinh bằng gì, và tra ra được hai kích thước giới hạn.

Chữ là vị trí, số là độ rộng

Ø40H7số 7: cấp chính xác IT7chữ H: vị trí miền dung saikích thước danh nghĩa 40 mmký hiệu đường kínhchữ HOA: bề mặt là LỖØ40g6số 6: cấp chính xác IT6chữ g: vị trí miền dung saichữ thường: bề mặt là TRỤC
Hình 1.5. Cách đọc ký hiệu Ø40H7 và Ø40g6
Cùng chữ h, khác số0h6−16h7−25h8−39h9−62số lớn hơn: miền rộng hơnCùng số 6, khác chữ0g6h6k6p6chữ khác: miền dịch lên, xuống
Hình 1.6. Trục Ø40: đổi số thì miền rộng hay hẹp đi, đổi chữ thì miền dịch lên hay xuống (đơn vị µm)

Trị số dung sai theo cấp IT

Trên – đếnIT6IT7IT8IT9IT10IT11
đến 361014254060
3 – 681218304875
6 – 1091522365890
10 – 181118274370110
18 – 301321335284130
30 – 5016253962100160
50 – 8019304674120190
80 – 12022355487140220
120 – 180254063100160250
Bảng 1.2. Trị số dung sai tiêu chuẩn IT theo ISO 286 (TCVN 2244), đơn vị micrômét (1 µm = 0,001 mm). Cột đầu là khoảng kích thước danh nghĩa, mm: "18 – 30" nghĩa là trên 18 đến 30
  1. Xác định khoảng kích thước. Mốc trên thuộc khoảng, mốc dưới thì không: Ø30 thuộc khoảng trên 18 đến 30 (dòng "18 – 30"), Ø50 thuộc khoảng trên 30 đến 50.
  2. Dóng sang cột cấp IT cần tra.
  3. Đổi sang milimét: chia cho 1000 (25 µm = 0,025 mm).
  4. Đặt miền theo chữ cái: H từ 0 lên, h từ 0 xuống, js chia đôi.
Ghi nhớTăng một cấp IT, dung sai tăng khoảng 1,6 lần; tăng năm cấp, dung sai tăng 10 lần (Ø40: IT6 = 16 µm, IT11 = 160 µm). Kích thước càng lớn, cùng một cấp IT cho dung sai càng rộng.
Ví dụ 1. Tính giới hạn của miền H, h, js
  1. Ø40H7: khoảng trên 30 đến 50, IT7 = 25 µm. Lỗ H: +0,025 / 0. Giới hạn 40,000 … 40,025.
  2. Ø40h6: IT6 = 16 µm. Trục h: 0 / −0,016. Giới hạn 39,984 … 40,000.
  3. Ø25js9: khoảng trên 18 đến 30, IT9 = 52 µm. Sai lệch ±0,026. Giới hạn 24,974 … 25,026.

Các chữ khác (f, g, k, m, p…) còn có một sai lệch cơ bản riêng cho từng khoảng kích thước, phải tra bảng. Trên app có sẵn công cụ tra:

Tra dung sai lắp ghép ISO 286Nhập kích thước và ký hiệu, xem ngay sai lệch giới hạn
Ví dụ 2. Trục Ø40g6

Tra được sai lệch cơ bản của g ở khoảng trên 30 đến 50 là es = −9 µm. IT6 = 16 µm nên ei = −9 − 16 = −25 µm. Ø40g6 = Ø40 −0,009−0,025, giới hạn 39,975 … 39,991.

Cấp chính xác nào, gia công bằng gì

IT5IT6IT7IT8IT9IT10IT11IT12IT13MàiDoaTiện tinhPhay tinhTiện, phay bán tinhKhoanTiện thô, phay thôchính xác hơn, đắt hơn
Hình 1.7. Cấp chính xác thường đạt được của các phương pháp gia công (tham khảo; còn tuỳ máy, dao, đồ gá)
CấpGia công thường dùngThường gặp ở
IT5–IT6Mài; tiện, doa rất tinh trên máy tốtNgõng trục lắp ổ lăn, trục lắp ghép chính xác
IT7–IT8Tiện tinh, phay tinh, doa, móc lỗ (boring)Lỗ H7, H8; trục lắp bánh răng, bạc
IT9–IT11Tiện, phay bán tinhRãnh then, kích thước lắp lỏng
Từ IT12Tiện thô, phay thô, cưa; khoan (thường IT11 – IT13)Kích thước tự do, không lắp ghép
Bảng 1.3. Cấp chính xác thường đạt của các phương pháp gia công (mức điển hình để tham khảo; còn tuỳ máy, dao, đồ gá)
Lỗi thường gặpMũi khoan không cho lỗ H7. Lỗ H7 phải khoan nhỏ hơn rồi doa, hoặc móc lỗ tinh. Lỗ khó gia công và khó đo hơn trục, nên trong lắp ghép lỗ thường thô hơn trục một cấp: H7 đi với g6, k6, p6.
Ghi nhớTóm tắt: chữ hoa là lỗ, chữ thường là trục; chữ cho vị trí miền, số cho độ rộng. H: từ 0 lên. h: từ 0 xuống. js: ± nửa IT. Trị số IT tra theo khoảng kích thước, tính bằng µm.

Bài này có 6 câu luyện tập trong app

App chấm từng câu ngay khi bạn trả lời, giải thích đáp án và ghi nhận bạn đã học xong bài.

Làm luyện tập trong app
Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Đào tạo và Công nghệ CVTECH Việt Nam x Thầy Quyết Hướng Nghiệp

Chuyên Tuyển dụng – Đào tạo – Giới thiệu việc làm về gia công cơ khí CNC và các ngành kỹ thuật.

Liên hệ tư vấn qua Zalo

Khóa Dung sai & Đo lường · Tất cả khóa học · Mở app CVTECH ACADEMY